推宕

推宕
tuīdàng
suy đãng

trì hoãn; khai triển; triển lãm

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    trì hoãn; khai triển; triển lãm

    • Chúng ta không thể trì hoãn nữa.

  2. động từ

    trì hoãn; chần chừ

    • Anh ấy luôn trì hoãn công việc.

  3. động từ

    trì hoãn; dây dưa

    • Bạn không thể trì hoãn nữa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng bàn tay đẩy con chim bay đi phía trước.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.