推升

推升
tuīshēng
suy thăng

đẩy tăng (giá cả...); làm tăng lên

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    đẩy tăng (giá cả...); làm tăng lên

    • Điều này sẽ đẩy giá cả lên cao.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng bàn tay đẩy con chim bay đi phía trước.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.