控管

控管
kòngguǎn
khống quản

kiểm soát; quản lý

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    kiểm soát; quản lý

    • Chúng ta cần kiểm soát chi phí.

  2. động từ

    quản lý; kiểm soát

    • Chúng ta cần quản lý tốt các nguồn lực của công ty.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.