接获

接获
jiēhuò
tiếp hoạch

nhận được (cuộc gọi, báo cáo, v.v.)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    nhận được (cuộc gọi, báo cáo, v.v.)

    • Tôi đã nhận được một cuộc điện thoại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay đón nhận người vợ lẽ về nhà — hình ảnh của sự tiếp nhận.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.