接掌

接掌
jiēzhǎng
tiếp chưởng

mua lại và sáp nhập; thâu tóm doanh nghiệp

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    mua lại và sáp nhập; thâu tóm doanh nghiệp

    • Anh ấy đã tiếp quản công ty.

  2. động từ

    tiếp quản; nắm quyền kiểm soát

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay đón nhận người vợ lẽ về nhà — hình ảnh của sự tiếp nhận.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.