接发

接发
jiē
tiếp phát

tóc nối; tóc giả nối

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tóc nối; tóc giả nối

    • Cô ấy đã nối tóc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay đón nhận người vợ lẽ về nhà — hình ảnh của sự tiếp nhận.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.