掣电

掣电
chèdiàn
xiết điện

nạp firmware; flash (vào thiết bị)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nạp firmware; flash (vào thiết bị)

    • Tia chớp lóe lên.

  2. danh từ

    (văn) tia chớp; tia sét loé lên

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.