探马

探马
tàn
thám mã

kỵ binh trinh sát; thám mã (cổ)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    kỵ binh trinh sát; thám mã (cổ)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay luồn vào bụi cây để tìm kiếm, thăm dò.

(xếp ngang)
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.