探针

探针
tànzhēn
thám châm

đầu dò; que thăm dò; kim thăm dò

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đầu dò; que thăm dò; kim thăm dò

    • Bác sĩ dùng que thăm dò để kiểm tra bệnh nhân.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay luồn vào bụi cây để tìm kiếm, thăm dò.

(xếp ngang)
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.