探案

探案
tànàn
thám án

điều tra vụ án; phá án (của thám tử)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    điều tra vụ án; phá án (của thám tử)

    • Anh ấy đang điều tra vụ án.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay luồn vào bụi cây để tìm kiếm, thăm dò.

(xếp ngang)
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.