探摸

探摸
tàn
thám mò

sờ soạng; mò tìm

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    sờ soạng; mò tìm

    • Anh ấy dò dẫm tiến về phía trước trong bóng tối.

  2. động từ

    sờ mó; sàm sỡ; động chân động tay

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay luồn vào bụi cây để tìm kiếm, thăm dò.

(xếp ngang)
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.