探尺

探尺
tànchǐ
thám thước

que thăm dầu; thước đo mức dầu

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    que thăm dầu; thước đo mức dầu

    • Vui lòng dùng que thăm dầu để kiểm tra mức dầu.

  2. danh từ

    thước đo; que thăm dò

    • Cây thước đo này rất dài.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay luồn vào bụi cây để tìm kiếm, thăm dò.

(xếp ngang)
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.