掖
nhét vào; giắt vào (áo, túi)
NGHĨA
- 壹动động từ
nhét vào; giắt vào (áo, túi)
- 。
Anh ấy đút tay vào túi.
- 貳动động từ
ẩn; che giấu; giấu
- 。
Anh ấy giấu tay trong túi.
- 參动động từ
che giấu; giấu diếm
giấu vào; nhét vào (tay áo hoặc chỗ kín)
NGHĨA
- 壹动động từ
giấu vào; nhét vào (tay áo hoặc chỗ kín)
- 貳名danh từ
bên cạnh; (động) giắt vào; nhét vào
- 。
Anh ấy đứng cạnh tôi.
- 參动động từ
đỡ bằng tay; dìu
- 。
Anh ấy đỡ cánh tay tôi.
- 肆动động từ
giúp đỡ; hỗ trợ
- 。
Anh ấy giúp tôi đi.
- 伍动động từ
đề cao; phát huy; mở rộng
- 。
Anh ấy giấu tay đi.
NGHĨA
- 壹动động từ
nhét vào; giắt vào (áo, túi)
- 。
Anh ấy đút tay vào túi.
- 貳动động từ
ẩn; che giấu; giấu
- 。
Anh ấy giấu tay trong túi.
- 參动động từ
che giấu; giấu diếm
NGHĨA
- 壹动động từ
giấu vào; nhét vào (tay áo hoặc chỗ kín)
- 貳名danh từ
bên cạnh; (động) giắt vào; nhét vào
- 。
Anh ấy đứng cạnh tôi.
- 參动động từ
đỡ bằng tay; dìu
- 。
Anh ấy đỡ cánh tay tôi.
- 肆动động từ
giúp đỡ; hỗ trợ
- 。
Anh ấy giúp tôi đi.
- 伍动động từ
đề cao; phát huy; mở rộng
- 。
Anh ấy giấu tay đi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)