排针

排针
páizhēn
bài châm

chân cắm hàng; đầu ghim (linh kiện điện tử)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chân cắm hàng; đầu ghim (linh kiện điện tử)

    • Pin header là một linh kiện điện tử.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay đẩy sang hai phía trái phải để sắp xếp thành hàng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.