- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 非phi(không phải, phủ định)HÌNH THANH
Dùng tay đẩy sang hai phía trái phải để sắp xếp thành hàng.
đầu cắm cái; ổ cắm chân (điện tử)
đầu cắm cái; ổ cắm chân (điện tử)
Cái pin socket này là mới.
Dùng tay đẩy sang hai phía trái phải để sắp xếp thành hàng.
đầu cắm cái; ổ cắm chân (điện tử)
đầu cắm cái; ổ cắm chân (điện tử)
Cái pin socket này là mới.
Dùng tay đẩy sang hai phía trái phải để sắp xếp thành hàng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.