Dùng bàn tay kẹp chặt cổ ai đó như nhấn họ xuống hố.
/
掐算
掐算
kháp toán
bói tay; tính nhẩm trên đầu ngón tay
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
bói tay; tính nhẩm trên đầu ngón tay
- 。
Anh ấy đang đếm ngày.
- 貳动động từ
tính nhẩm; ước tính; bấm đốt ngón tay tính toán
- 。
Anh ấy tính toán thời gian một chút.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- ⺮trúc(tre (bộ thủ))BỘ
- 具cụ(công cụ, đồ dùng)HÌNH THANH
Tính toán xưa dùng que tre như công cụ để đếm số.
掐算
Phồn thể掐
kháp toán
bói tay; tính nhẩm trên đầu ngón tay
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
bói tay; tính nhẩm trên đầu ngón tay
- 。
Anh ấy đang đếm ngày.
- 貳动động từ
tính nhẩm; ước tính; bấm đốt ngón tay tính toán
- 。
Anh ấy tính toán thời gian một chút.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)