掐算

掐算
qiāsuàn
kháp toán

bói tay; tính nhẩm trên đầu ngón tay

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bói tay; tính nhẩm trên đầu ngón tay

    • Anh ấy đang đếm ngày.

  2. động từ

    tính nhẩm; ước tính; bấm đốt ngón tay tính toán

    • Anh ấy tính toán thời gian một chút.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng bàn tay kẹp chặt cổ ai đó như nhấn họ xuống hố.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.