掌门
掌门
chưởng môn
chưởng môn; người đứng đầu môn phái (thường dùng trong tiểu thuyết võ hiệp)
1 nghĩa#33613
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chưởng môn; người đứng đầu môn phái (thường dùng trong tiểu thuyết võ hiệp)
- 。
Anh ấy là chưởng môn của môn phái này.
Đang tải…
掌门
Phồn thể掌門
chưởng môn
chưởng môn; người đứng đầu môn phái (thường dùng trong tiểu thuyết võ hiệp)
1 nghĩa#33613
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chưởng môn; người đứng đầu môn phái (thường dùng trong tiểu thuyết võ hiệp)
- 。
Anh ấy là chưởng môn của môn phái này.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.