掌相

掌相
zhǎngxiàng
chưởng tướng

thuật xem tướng tay; bói tay

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thuật xem tướng tay; bói tay

    • Cô ấy rất hứng thú với thuật xem tướng tay.

  2. danh từ

    xem chỉ tay; tướng tay (trong xem bói)

    • Anh ấy rất giỏi xem tướng tay.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.