掌灯

掌灯
zhǎngdēng
chưởng đăng

thắp đèn; cầm đèn

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thắp đèn; cầm đèn

    • Anh ấy cầm đèn đi phía trước.

  2. động từ

    thắp đèn; khêu đèn

    • Anh ấy thắp đèn dẫn đường cho tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.