掌柜

掌柜
zhǎngguì
chưởng quỹ

thương nhân có cửa hàng cố định; chủ tiệm

1 nghĩa#37492
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thương nhân có cửa hàng cố định; chủ tiệm

    • Ông chủ, cái này bao nhiêu tiền?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.