Tới nội dung chính

掌柜

掌柜
zhǎngguì
chưởng quỹ

thương nhân có cửa hàng cố định; chủ tiệm

1 nghĩa#37492
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    thương nhân có cửa hàng cố định; chủ tiệm

    • ,?

      Ông chủ, cái này bao nhiêu tiền?

掌
zhǎng
chưởng
BỘ THỦ⼿
12 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu