掌故

掌故
zhǎng
chưởng cố

giai thoại; truyện kể (đặc biệt về nhân vật lịch sử)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    giai thoại; truyện kể (đặc biệt về nhân vật lịch sử)

    • Anh ấy thích kể những giai thoại lịch sử.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.