掌子面

掌子面
zhǎngzimiàn
chưởng tử diện

mặt gương (khai thác mỏ); mặt cắt khai thác

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    mặt gương (khai thác mỏ); mặt cắt khai thác

    • Mặt gương là mặt làm việc của khai thác mỏ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.