Cái muỗng là vật cong bao bọc một giọt chất lỏng bên trong.
/
掌勺
掌勺
chưởng thược
đảm nhận việc nấu ăn; cầm muôi (làm bếp chính)
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
đảm nhận việc nấu ăn; cầm muôi (làm bếp chính)
- ?
Hôm nay ai nấu ăn?
- 貳动động từ
bếp trưởng; đầu bếp chính
- ?
Hôm nay ai là đầu bếp?
- 參名danh từ
đầu bếp chính; người cầm muôi (nấu ăn)
- 。
Anh ấy là đầu bếp chính của nhà hàng chúng tôi.
- 肆名danh từ
bếp trưởng; đầu bếp chính
- 。
Anh ấy là đầu bếp của nhà hàng chúng tôi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ掌勺
Phồn thể掌
chưởng thược
đảm nhận việc nấu ăn; cầm muôi (làm bếp chính)
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
đảm nhận việc nấu ăn; cầm muôi (làm bếp chính)
- ?
Hôm nay ai nấu ăn?
- 貳动động từ
bếp trưởng; đầu bếp chính
- ?
Hôm nay ai là đầu bếp?
- 參名danh từ
đầu bếp chính; người cầm muôi (nấu ăn)
- 。
Anh ấy là đầu bếp chính của nhà hàng chúng tôi.
- 肆名danh từ
bếp trưởng; đầu bếp chính
- 。
Anh ấy là đầu bếp của nhà hàng chúng tôi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)