掉漆

掉漆
diào
điệu tất

bong sơn; tróc sơn

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bong sơn; tróc sơn

  2. động từ

    (bóng) bị lộ tẩy; bẽ mặt

    • Lời nói dối của anh ấy đã bị lộ tẩy.

  3. động từ

    mất mặt; bẽ mặt (Đài)

    • Bạn làm như vậy sẽ mất mặt đấy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tay vung lên cao rồi buông rơi xuống — đó là hành động đánh rơi, mất đi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.