授衔

授衔
shòuxián
thụ hàm

phong hàm; phong quân hàm

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    phong hàm; phong quân hàm

    • Anh ấy được phong hàm giáo sư.

  2. động từ

    học hàm; danh hiệu học thuật

    • Anh ấy được phong hàm giáo sư.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.