掀掉

掀掉
xiāndiào
hiên điệu

gọt; cắt bỏ; tước bỏ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    gọt; cắt bỏ; tước bỏ

    • Anh ấy đã tháo khăn trải bàn.

  2. động từ

    lật đi; giật đi; lật tung

    • Anh ấy đã xé tấm áp phích.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay hứng khởi mà lật tung mọi thứ lên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.