捷报

捷报
jiébào
tiệp báo

tin thắng trận; báo tin thắng lợi

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tin thắng trận; báo tin thắng lợi

    • Chúng tôi đã nhận được tin thắng trận.

  2. danh từ

    tin thắng trận; tin vui chiến thắng

    • Chúng tôi đã nhận được tin thắng trận từ tiền tuyến.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.