捷径

捷径
jiéjìng
tiệp kính

đường tắt; lối tắt; vỉa hè

1 nghĩa#14919
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đường tắt; lối tắt; vỉa hè

    比较近的路;省时间的方法bǐjiào jìn de lù; shěng shíjiān de fāngfǎ

    • Không có lối tắt nào để học tập.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.