Con thỏ trông giống chữ 免 nhưng có thêm một chấm nhỏ là cái đuôi bông đặc trưng của nó.
/
捷兔
捷兔
tiệp thỏ
câu lạc bộ chạy bộ Hash House Harriers
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
câu lạc bộ chạy bộ Hash House Harriers
- 。
Anh ấy đã tham gia câu lạc bộ chạy bộ Hash House Harriers.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ捷兔
Phồn thể捷
tiệp thỏ
câu lạc bộ chạy bộ Hash House Harriers
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
câu lạc bộ chạy bộ Hash House Harriers
- 。
Anh ấy đã tham gia câu lạc bộ chạy bộ Hash House Harriers.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)