- 扌thủ(tay)BỘ
- 居cư(cư trú, chiếm giữ)HÌNH THANH
Dùng tay chiếm giữ một chỗ là nắm giữ, dựa vào đó làm căn cứ.
dựa vào địa thế hiểm trở (để phòng thủ)
dựa vào địa thế hiểm trở (để phòng thủ)
Họ dựa vào hiểm trở để phòng thủ.
Dùng tay chiếm giữ một chỗ là nắm giữ, dựa vào đó làm căn cứ.
dựa vào địa thế hiểm trở (để phòng thủ)
dựa vào địa thế hiểm trở (để phòng thủ)
Họ dựa vào hiểm trở để phòng thủ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.