据有

据有
yǒu
cứ hữu

chiếm hữu; sở hữu; chiếm giữ

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chiếm hữu; sở hữu; chiếm giữ

    • Anh ấy chiếm hữu mảnh đất này.

  2. động từ

    chiếm hữu; sở hữu; nắm giữ

    • Anh ấy sở hữu rất nhiều của cải.

  3. động từ

    chiếm hữu; sở hữu; chiếm giữ

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay chiếm giữ một chỗ là nắm giữ, dựa vào đó làm căn cứ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.