捧读

捧读
pěng
bưng độc

(lịch sự) kính đọc; trân trọng đọc

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    (lịch sự) kính đọc; trân trọng đọc

    • Tôi đã đọc cuốn sách này một cách trân trọng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng hai tay kính cẩn dâng lên vật quý là ý nghĩa của chữ 捧.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.