捧角

捧角
pěngjué
bưng giác

tâng bốc và cổ vũ diễn viên yêu thích

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    tâng bốc và cổ vũ diễn viên yêu thích

    • Khán giả đều đang tán thưởng diễn viên yêu thích.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng hai tay kính cẩn dâng lên vật quý là ý nghĩa của chữ 捧.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.