捧托

捧托
pěngtuō
bưng thác

nâng đỡ bằng hai tay; đỡ lấy

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    nâng đỡ bằng hai tay; đỡ lấy

    • Cô ấy nâng niu một bó hoa tươi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng hai tay kính cẩn dâng lên vật quý là ý nghĩa của chữ 捧.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.