/
捣实
捣实
đảo thực
đầm chặt; giã chặt (đất)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
đầm chặt; giã chặt (đất)
- 。
Anh ấy dùng gậy gỗ để nện chặt đất.
- 貳动động từ
đầm chặt; nện chặt (đất)
- 。
Họ đang đầm chặt nền móng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
捣实
Phồn thể搗實
đảo thực
đầm chặt; giã chặt (đất)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
đầm chặt; giã chặt (đất)
- 。
Anh ấy dùng gậy gỗ để nện chặt đất.
- 貳动động từ
đầm chặt; nện chặt (đất)
- 。
Họ đang đầm chặt nền móng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)