捣实

捣实
dǎoshí
đảo thực

đầm chặt; giã chặt (đất)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đầm chặt; giã chặt (đất)

    • Anh ấy dùng gậy gỗ để nện chặt đất.

  2. động từ

    đầm chặt; nện chặt (đất)

    • Họ đang đầm chặt nền móng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.