换岗

换岗
huàngǎng
hoán cương

đổi ca gác; thay phiên gác

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đổi ca gác; thay phiên gác

    • Họ đang đổi gác.

  2. động từ

    đổi ca gác; thay phiên trực

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay trao đổi qua lại là hành động hoán đổi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.