换届

换届
huànjiè
hoán giới

thay thế nhân sự khi hết nhiệm kỳ; bầu lại (khi hết nhiệm kỳ)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    thay thế nhân sự khi hết nhiệm kỳ; bầu lại (khi hết nhiệm kỳ)

    • Công ty sắp thay đổi nhân sự rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay trao đổi qua lại là hành động hoán đổi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.