换季

换季
huàn
hoán quý

chuyển mùa; thay đồ theo mùa

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    chuyển mùa; thay đồ theo mùa

    • Gần đây thay đổi mùa, thời tiết thay đổi rất nhiều.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay trao đổi qua lại là hành động hoán đổi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.