换单

换单
huàndān
hoán đơn

đổi vận đơn; hoán đổi chứng từ (trong thương mại quốc tế)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đổi vận đơn; hoán đổi chứng từ (trong thương mại quốc tế)

    • Xin hỏi, đổi đơn ở đâu?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay trao đổi qua lại là hành động hoán đổi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.