Dùng tay nhặt lên thứ mà mọi người bỏ lại.
捡漏
mua được hàng giá hời; nhặt được món hời
NGHĨA
- 壹动động từ
mua được hàng giá hời; nhặt được món hời
- 。
Anh ấy đang sửa mái nhà bị dột.
- 貳动động từ
nhặt được hàng rẻ; mua được đồ giá hời; (khẩu) chộp cơ hội bỏ lỡ
- 。
Anh ấy luôn thích bới móc lỗi.
- 參动động từ
(lóng) mua hời; mua được đồ giá rẻ (khi người bán không biết giá trị thật)
- 。
Hôm nay tôi đã mua được một chiếc bình cổ giá hời.
- 肆动động từ
(lóng) nhặt được món hời; chớp cơ hội bất ngờ
- 。
Anh ấy thích tận dụng cơ hội bất ngờ.
解字
GIẢI TỰmua được hàng giá hời; nhặt được món hời
NGHĨA
- 壹动động từ
mua được hàng giá hời; nhặt được món hời
- 。
Anh ấy đang sửa mái nhà bị dột.
- 貳动động từ
nhặt được hàng rẻ; mua được đồ giá hời; (khẩu) chộp cơ hội bỏ lỡ
- 。
Anh ấy luôn thích bới móc lỗi.
- 參动động từ
(lóng) mua hời; mua được đồ giá rẻ (khi người bán không biết giá trị thật)
- 。
Hôm nay tôi đã mua được một chiếc bình cổ giá hời.
- 肆动động từ
(lóng) nhặt được món hời; chớp cơ hội bất ngờ
- 。
Anh ấy thích tận dụng cơ hội bất ngờ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)