捡漏

捡漏
jiǎnlòu
kiểm lậu

mua được hàng giá hời; nhặt được món hời

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    mua được hàng giá hời; nhặt được món hời

    • Anh ấy đang sửa mái nhà bị dột.

  2. động từ

    nhặt được hàng rẻ; mua được đồ giá hời; (khẩu) chộp cơ hội bỏ lỡ

    • Anh ấy luôn thích bới móc lỗi.

  3. động từ

    (lóng) mua hời; mua được đồ giá rẻ (khi người bán không biết giá trị thật)

    • Hôm nay tôi đã mua được một chiếc bình cổ giá hời.

  4. động từ

    (lóng) nhặt được món hời; chớp cơ hội bất ngờ

    • Anh ấy thích tận dụng cơ hội bất ngờ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay nhặt lên thứ mà mọi người bỏ lại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.