捡拾

捡拾
jiǎnshí
kiểm thập

nhặt; thu lượm

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    nhặt; thu lượm

    • Anh ấy cúi người nhặt rác trên mặt đất.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay nhặt lên thứ mà mọi người bỏ lại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.