Dùng tay nhặt lên thứ mà mọi người bỏ lại.
/
捡拾
捡拾
kiểm thập
nhặt; thu lượm
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
nhặt; thu lượm
- 。
Anh ấy cúi người nhặt rác trên mặt đất.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 合hợp(hợp lại, tụ họp)HÌNH THANH
Dùng tay nhặt các thứ rơi rớt hợp lại thành một chỗ.
捡拾
Phồn thể撿拾
kiểm thập
nhặt; thu lượm
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
nhặt; thu lượm
- 。
Anh ấy cúi người nhặt rác trên mặt đất.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)