损友

损友
sǔnyǒu
tổn hữu

bạn bè xấu; bạn có hại

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bạn bè xấu; bạn có hại

    • Anh ấy là một người bạn xấu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay giảm bớt số lượng thành viên là gây tổn hại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.