损人

损人
sǔnrén
tổn nhân

gây hại cho người khác; làm tổn hại người khác

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    gây hại cho người khác; làm tổn hại người khác

    • Hành vi hại người lợi mình là không đúng.

  2. động từ

    chế giễu người khác; chọc ghẹo người

    • Bạn đừng chế giễu người khác.

  3. động từ

    chế giễu; chế nhạo; mỉa mai

    • Bạn đừng taunt người khác.

  4. tính từ

    khuất nhục; nhục nhã; sỉ nhục

    • Hành vi này rất đáng xấu hổ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay giảm bớt số lượng thành viên là gây tổn hại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.