Dùng tay giảm bớt số lượng thành viên là gây tổn hại.
/
损人
损人
tổn nhân
gây hại cho người khác; làm tổn hại người khác
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
gây hại cho người khác; làm tổn hại người khác
- 。
Hành vi hại người lợi mình là không đúng.
- 貳动động từ
chế giễu người khác; chọc ghẹo người
- 。
Bạn đừng chế giễu người khác.
- 參动động từ
chế giễu; chế nhạo; mỉa mai
- 。
Bạn đừng taunt người khác.
- 肆形tính từ
khuất nhục; nhục nhã; sỉ nhục
- 。
Hành vi này rất đáng xấu hổ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ损人
Phồn thể損人
tổn nhân
gây hại cho người khác; làm tổn hại người khác
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
gây hại cho người khác; làm tổn hại người khác
- 。
Hành vi hại người lợi mình là không đúng.
- 貳动động từ
chế giễu người khác; chọc ghẹo người
- 。
Bạn đừng chế giễu người khác.
- 參动động từ
chế giễu; chế nhạo; mỉa mai
- 。
Bạn đừng taunt người khác.
- 肆形tính từ
khuất nhục; nhục nhã; sỉ nhục
- 。
Hành vi này rất đáng xấu hổ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)