捕快

捕快
kuài
bắt khoái

lính bắt tội phạm (thời phong kiến); nha sai

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    lính bắt tội phạm (thời phong kiến); nha sai

    • Bổ khoái đã bắt được tên trộm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng bàn tay chộp lấy kẻ trốn chạy — đó là hành động bắt bớ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.