Tới nội dung chính

捕头

捕头
bǔtóu
bắt đầu

trưởng ban bắt người; đầu lĩnh sai nha (thời phong kiến Trung Quốc)

1 nghĩa#36945
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    trưởng ban bắt người; đầu lĩnh sai nha (thời phong kiến Trung Quốc)

    • 。

      Bổ đầu là cảnh sát thời cổ đại.

捕
bǔ
bắt
BỘ THỦ⼿
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu