捉获

捉获
zhuōhuò
tróc hoạch

vây bắt; bắt vây

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    vây bắt; bắt vây

    • Họ đã bắt được kẻ thù.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay nắm chặt chân kẻ địch để bắt giữ chúng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.