捉捕

捉捕
zhuō
tróc bắt

bắt giữ; khấu trừ; cài (khuy); nút; khóa

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bắt giữ; khấu trừ; cài (khuy); nút; khóa

    • Cảnh sát đã bắt tên trộm.

  2. động từ

    giành; cướp; đoạt

    • Cảnh sát đã bắt được tên trộm.

  3. động từ

    vây bắt; bắt vây

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay nắm chặt chân kẻ địch để bắt giữ chúng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.