- 扌thủ(tay)BỘ
- 困khổn(bị bao vây, mắc kẹt)HÌNH THANH
Dùng tay trói buộc ai đó lại khiến họ bị mắc kẹt không thoát ra được.
trói buộc; xiềng xích
trói buộc; xiềng xích
Anh ấy bị dây thừng trói lại.
Dùng tay trói buộc ai đó lại khiến họ bị mắc kẹt không thoát ra được.
trói buộc; xiềng xích
trói buộc; xiềng xích
Anh ấy bị dây thừng trói lại.
Dùng tay trói buộc ai đó lại khiến họ bị mắc kẹt không thoát ra được.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.