捆缚

捆缚
kǔn
khổn buộc

trói buộc; xiềng xích

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    trói buộc; xiềng xích

    • Anh ấy bị dây thừng trói lại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay trói buộc ai đó lại khiến họ bị mắc kẹt không thoát ra được.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.