挽力

挽力
wǎn
vãn lực

sức kéo (của súc vật)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    sức kéo (của súc vật)

    • Sức kéo của con ngựa này rất lớn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay kéo lại để thoát khỏi mất mát — đó là hành động vãn hồi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.