挨揍

挨揍
áizòu
ai tấu

bị đánh; bị ăn đòn

4 nghĩa#20748
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. bị đánh; bị ăn đòn

  2. bị đánh; bị ăn đòn

  3. động từ

    bị đánh; bị ăn đòn

    • Anh ấy bị đánh rồi.

  4. động từ

    bị đánh; bị ăn đòn

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tay chạm sát vào nhau, lần lượt từng người một chịu đựng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.